Cây quất tiếng anh là gì

Cách nói chúc Tết, đốt pháo, đi lễ chùa… trong giờ Anh như vậy nào? thuộc readandgetrich.com tò mò các từ vựng về đầu năm trong tiếng Anh qua nội dung bài viết sau nhé.

Mục tiêu bài học: Sau khi học các từ vựng về đầu năm mới trong giờ đồng hồ Anh, bạn cũng có thể giao tiếp, trình làng về ngày Tết cổ truyền ở Việt Nam.


*

Lunar New Year: tết Nguyên Đán

Lunar Calendar: Âm lịch

New Year’s Eve: Giao thừa

Tên một số trong những loài hoa hay được sử dụng ngày đầu năm trong tiếng Anh

Tên giờ AnhPhiên âmTên giờ Việt
Peach Blossom/piːtʃ/ /ˈblɒsəm/Hoa đào
Apricot Blossom/ˈeɪprɪkɒt/ /ˈblɒsəm/Hoa mai
Rose /rəʊz/Hoa hồng
Orchid/ˈɔːkɪd/Hoa phong lan
Paper white/ˈpeɪpə(r)/ /waɪt/Hoa thủy tiên
The New Year tree/ðə/ /njuː/ /jɪə(r)/ /triː/Cây nêu
Marigold/ˈmæriɡəʊld/Cây cúc vạn thọ
Kumquat tree/ˈkʌmkwɒt//triː/Cây quất

Tên các loại vật dụng ăn thường dùng trong thời gian Tết bởi tiếng Anh

Tên giờ đồng hồ AnhPhiên âmTên giờ đồng hồ Việt
Chung cake/keɪk/Bánh chưng
Sticky rice/ˈstɪki//raɪs/Gạo nếp
Vietnamese Sausage/ˌvjetnəˈmiːz/ /ˈsɒsɪdʒ/Giò, chả
Dried candied fruits/draɪd/ /ˈkændid/ /fruːt/Mứt
Jellied meat/ˈdʒelid/ /miːt/Thịt đông
Mango/ˈmæŋɡəʊ/Xoài
Pawpaw/ˈpɔːpɔː/Đu đủ
Steamed sticky rice/stiːm/ /ˈstɪki//raɪs/Xôi
Five fruits tray/faɪv//fruːt/ /treɪ/Mâm ngũ quả
Coconut/ˈkəʊkənʌt/Dừa

Từ vựng về các hoạt động ngày đầu năm trong tiếng Anh

Tên tiếng AnhPhiên âmTên giờ đồng hồ Việt
Fireworks / light fireworks /ˈfaɪəwɜːk/ /laɪt/Pháo hoa
Decorate the house/ˈdekəreɪt/ /haʊs/Trang trí nhà cửa
Dress up /dres/ /ʌp/Ăn diện
Lucky money/ˈlʌki/ /ˈmʌni/Tiền lì xì
Play cards/pleɪ/ /kɑːd/Đánh bài
Taboo/təˈbuː/Điều cấm kỵ
To first foot/tə/ /fɜːst/ /fʊt/Xông đất
First caller/fɜːst/ /ˈkɔːlə(r)/Người xông đất
Red envelop/red/ /ɪnˈveləp/Bao lì xì
Go to pagoda to lớn pray for /ɡəʊ//tə/ /pəˈɡəʊdə//tə//preɪ/ /fɔːr/Đi lễ chùa
Exchange New Year’s wishes/ɪksˈtʃeɪndʒ/ /njuː//jɪə(r)/ /wɪʃ/Chúc đầu năm nhau
Visit relatives and friends/ˈvɪzɪt/ /ˈrelətɪv/ /ənd/ /frend/Thăm hỏi, sang nghịch nhà chúng ta hàng
The kichen Gods/ðə/ /ˈkɪtʃɪn/ /ɡɒd/Táo quân